Các thiết bị đo đạc trắc địa chính hãng đều được in chứng nhận IP. Thông số này có vai trò chứng minh khả năng chống chịu của thiết bị với môi trường và các tác động vật lý. Các thiết bị đo trắc địa hiện nay trên thị trường như máy thủy bình, máy toàn đạc, máy RTK đều có ghi các chứng nhận này trên thân máy. Cùng Trắc Địa Thái Dương khám phá ý nghĩa của các ký hiệu trên chứng nhận này.
Ý nghĩa các ký hiệu trên chứng nhận IP
Chứng chỉ IP gồm các ký hiệu thể hiện các đặc tính chống chịu của thiết bị. Chúng luôn có trên thân thiết bị cùng bảng liệt kê thông số.
IP (Ingress Protection) là chứng chỉ thể hiện khả năng chống lại sự xâm nhập của chất lỏng (ví dụ như nước) và các chất rắn (như bụi). Đây là chứng chỉ được công nhận bởi IEC - Uỷ ban Kỹ thuật Điện Quốc tế. IP được xác định theo tiêu chuẩn IEC 60529 trên toàn cầu.
Chứng nhận IP gồm 2 phần chính: chữ 'IP' và số hiệu (có 2 chữ số):
Chữ 'IP' thể hiện tên chứng nhận
Chữ số đầu trong thành phần: khả năng chống sự xâm nhập của chất rắn (nằm trong khoảng 1 - 6)
Chữ số cuối trong thành phần ký hiệu: chứng minh khả năng chống chất lỏng xâm nhập (giá trị trong khoảng 1 đến 9)
>> Xem thêm: So Sánh Các Hệ Thống Vệ Tinh Trong Hệ Thống GNSS
Thời đại hiện nay là thời đại bùng nổ thông tin. Các hình thức quảng cáo của nhà sản xuất về khả năng chống chịu của thiết bị của mình. Nhưng người sử dụng khi chọn thiết bị lại không nắm được tính chống chịu quả sản phẩm ở mức nào.
Để người mua nhận biết khả năng chống chịu của thiết bị, IEC đã lập ra hệ thống ký hiệu chứng nhận IP. Các thành phần trong ký hiệu vừa thể hiện được khả năng chịu nước và bụi của máy. Ký hiệu cũng sử dụng các số để đo lường khả năng chống chịu này.
Phần 'Thông tin sơ bộ về chứng nhận IP' đã nêu ra ý nghĩa chung về các chữ và con số trong chứng chỉ. Phần này chúng ta sẽ đi vào ý nghĩa cụ thể của các chữ số đó.
Chữ số ngay sau chữ 'IP' trong chứng nhận thể hiện khả năng chống chịu chất rắn của thiết bị, cụ thể:
Số 1: Ở mức độ này, sản phẩm có khả năng chống lại sự xâm nhập của hạt bụi có kích thước từ 50mm trở lên
Số 2: Đây là mức độ mà thiết bị chịu được các hạt bụi từ 12.5mm trở lên
Số 3: Mức 3, thiết bị có thể chống các hạt có kích thước từ 2.5mm trở lên xâm nhập
Số 4: Các hạt bụi có kích thước lớn hơn 1mm sẽ không thể xâm nhập thiết bị
Số 5: Mức gần với mức cao nhất, các hạt bụi xâm nhập vào máy sẽ không ảnh hưởng tới vận hành của thiết bị
Số 6: Ở mức cao nhất này, thiết bị hoàn toàn không chịu sự xâm nhập của bụi
Với số càng lớn, khả năng chống xâm nhập của bụi càng tốt. Kích thước hạt bụi có thể xâm nhập vào thiết bị tỷ lệ nghịch với giá trị của số đầu tiên.
Tính chống nước của thiết bị đo đạc được phản ảnh trong con số này, người mua nên biết để phân loại chất lượng máy:
Số 1: Trong thời gian tối đa là 10 phút, thiết bị sẽ không chịu xâm nhập của nước theo phương thẳng đứng. Điều kiện chống chịu này là trong bề mặt không góc cạnh hoặc không chịu bất kỳ áp lực nào
Số 2: Thiết bị chống được nước nhỏ giọt trên bề mặt nghiêng 15 độ. Thời gian chống nước tối đa của máy ở mức số 2 là 10 phút.
Số 3: Thời gian tối đa chống nước là 5 phút với trường hợp nước phun ở góc tối đa 60 độ C. Sản phẩm có thể chống nước trong điều kiện áp suất tối đa 80 - 100kPa.
Số 4: Ở mức số 4, máy có thể chịu nước phun ở bất kỳ hướng nào. Áp suất tối đa trong khoảng 80 - 100kPa trong 5 phút.
Từ mức số 5 trở lên, thiết bị có khả năng chống chịu nước ở mọi góc cạnh:
Số 5: Máy chịu các tia vòi nước từ bất kỳ hướng nào dưới áp suất 30kPa. Thời gian chống nước tối đa là 3 phút với khoảng cách 3m.
Số 6: Khả năng chống chịu về thời gian và khoảng cách như mức số 5. Mức 6 chịu được áp suất lên đến 100kPa.
Số 7: Từ mức này, thiết bị sẽ bảo vệ khỏi bị ngân trong chất lỏng. Thời gian tối đa có thể chịu là 30 phút và độ sâu trong khoảng 1m
Số 8: Mức này không giới hạn thời gian ngâm nước. Tuy nhiên khả năng ngâm nước của thiết bị nằm trong độ sâu từ 1 đến 3.
Số 9: Cấp bậc cao nhất trong hệ thống đo lường khả năng chống nước của chứng nhận IP. Thiết bị có khả năng chống nước 100%
Dựa kiến thức kể trên về con số trong ký hiệu, hẳn là bạn đã biết ước chừng được tính chống thấm chống xâm nhập bụi của thiết bị. Ví dụ, trên thân máy in chứng nhận IP là IP49. Ta sẽ biết thiết bị chống nước hoàn toàn và chống các hạt bụi trên 1mm.
>> Xem thêm: Công Dụng Và Tính Năng Của Máy Toàn Đạc Điện Tử
Nếu các thiết bị điện tử khác như máy tính, tivi... luôn được đặt trong nhà và ít phải di chuyển thì các thông số trên chứng nhận IP không cần quá lớn. Nhưng với đặc thù của ngành đo đạc trắc địa thì lại khác. Máy trắc địa buộc phải hoạt động dưới điều kiện môi trường bên ngoài. Chính đặc thù này mà máy móc đo đạc của ngành luôn đề cao khả năng chống bụi, nước.
Người sử dụng luôn phải bỏ rất nhiều công sức để bảo quản thiết bị của mình. Một phần là do giá trị của các thiết bị khá cao. Phần khác là ngành đo đạc trắc địa cần sự chính xác cao nên bất kỳ hỏng hóc nào cũng gây ra nhiều hậu quả trong quá trình công tác.
Chứng nhận IP đóng vai trò giúp các kỹ sư khảo sát ước chừng được khả năng chống chịu của máy. Đưa khả năng chống bụi, nước lên hệ quy chiếu rõ ràng của chứng chỉ IP giúp người sử dụng đưa ra các đối sách phù hợp khi làm nhiệm vụ với thiết bị.
Số ký hiệu trên chứng nhận IP càng lớn thì chất lượng máy móc càng cao. Tuy nhiên, người sử dụng cũng không nên quá chủ quan vào trị giá các số IP. Ví dụ các thiết bị như máy định vị vệ tinh GNSS dòng nào cũng cần túi che mưa để bảo vệ. Dù khả năng chống nước đạt tối đa thì vẫn có khả năng nước làm ảnh hưởng tới hiệu suất định vị của máy. Mong rằng các lý giải về chứng nhận IP đã giúp bạn có thêm các tiêu chí để lựa chọn thiết bị trắc địa cho mình.
Công ty TNHH thương mại & công nghệ Trắc Địa Thái Dương là đơn vị hàng đầu trong việc cung cấp các dịch vụ trắc đạc (đo đạc hiện trạng vị trí, đo đạc khảo sát địa hình, tư vấn pháp lý). Ngoài ra, Trắc Địa Thái Dương còn cung cấp các thiết bị phục vụ công tác trắc địa như máy GPS GNSS RTK với giá tốt, đảm bảo chất lượng.
Mọi thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ TRẮC ĐỊA THÁI DƯƠNG
Địa chỉ: 349 Lương Thế Vinh, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 0904193788
Fanpage: Trắc Địa Thái Dương
Email: tracdiathaiduong@gmail.com
Chia sẻ bài viết:
TP. Hà Nội :
0904 193 788
TP. HCM :
0986 817 116
- HỖ TRỢ KT 1 : 0918 618 131